Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1995

Thứ Sáu, 11/8/1995 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Ất Hợi — ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thân.

11/8/1995
DƯƠNG LỊCH11Thứ Sáu
Tháng 8/1995
ÂM LỊCH16Tháng Bảy (đủ)
Năm Ất Hợi
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Giáp Tuất
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm
Giáp Thân / Ất Hợi
Tiết khí
Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Ngưu (Kim) — Xấu

Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.

Thần trực ngày: Tư Mệnh

Lịch tháng 8/1995

T2T3T4T5T6T7CN
16273849510611
7128139141015/7111612171318
1419152016211722182319242025
21262227232824292530261/8272
283294305316

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/8/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 8 năm 1995 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thân.
Ngày 11/8/1995 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Ngưu. Nên: Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Cắt may. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Thi ân, Chiêu hiền, Cử hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 11/8/1995 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)