Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 1995

Chủ Nhật, 6/8/1995 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Ất Hợi — ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thân.

6/8/1995
DƯƠNG LỊCH6Chủ Nhật
Tháng 8/1995
ÂM LỊCH11Tháng Bảy (đủ)
Năm Ất Hợi
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Giáp Thân / Ất Hợi
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Yếm, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt

Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Lịch tháng 8/1995

T2T3T4T5T6T7CN
16273849510611
7128139141015/7111612171318
1419152016211722182319242025
21262227232824292530261/8272
283294305316

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/8/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 8 năm 1995 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thân.
Ngày 6/8/1995 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Phòng. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Sửa đường.
Giờ hoàng đạo ngày 6/8/1995 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)