Đại Cát

Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 1995

Thứ Bảy, 5/8/1995 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Ất Hợi — ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thân.

5/8/1995
DƯƠNG LỊCH5Thứ Bảy
Tháng 8/1995
ÂM LỊCH10Tháng Bảy (đủ)
Năm Ất Hợi
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Mậu Thìn
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Giáp Thân / Ất Hợi
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Đê (Thổ) — Xấu

Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.

Thần trực ngày: Bạch Hổ

Ngày 5/8 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 5/8 →

Lịch tháng 8/1995

T2T3T4T5T6T7CN
16273849510611
7128139141015/7111612171318
1419152016211722182319242025
21262227232824292530261/8272
283294305316

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 5/8/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 8 năm 1995 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thân.
Ngày 5/8/1995 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Đê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Cưới hỏi, Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 5/8/1995 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)