Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 2075
Chủ Nhật, 11/8/2075 dương lịch là ngày 30 tháng Sáu năm Ất Mùi — ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mùi.
11/8/2075
DƯƠNG LỊCH11Chủ Nhật
Tháng 8/2075
Tháng 8/2075
ÂM LỊCH30Tháng Sáu (đủ)
Năm Ất Mùi
Năm Ất Mùi
Ngày- Giáp Tuất
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Quý Mùi / Ất Mùi
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 8/2075
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | |||
| 524 | 625 | 726 | 827 | 928 | 1029 | 1130 |
| 121/7 | 132 | 143 | 154 | 165 | 176 | 187 |
| 198 | 209 | 2110 | 2211 | 2312 | 2413 | 2514 |
| 2615/7 | 2716 | 2817 | 2918 | 3019 | 3120 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/8/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 8 năm 2075 dương lịch là ngày 30 tháng Sáu năm Ất Mùi âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mùi.
Ngày 11/8/2075 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Tinh. Nên: Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Cắt may. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Thi ân, Chiêu hiền, Cử hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 11/8/2075 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)