Lịch âm ngày 20 tháng 8 năm 2075
Thứ Ba, 20/8/2075 dương lịch là ngày 9 tháng Bảy năm Ất Mùi — ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thân.
20/8/2075
DƯƠNG LỊCH20Thứ Ba
Tháng 8/2075
Tháng 8/2075
ÂM LỊCH9Tháng Bảy (thiếu)
Năm Ất Mùi
Năm Ất Mùi
Ngày- Quý Mùi
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Giáp Thân / Ất Mùi
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Thiên Y, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 20/8 năm xưa
- 1883Trận Cửa Thuận An (20 tháng 8 năm 1883) là trận giao tranh giữa quân Pháp và nước Đại Nam một năm trước khi Chiến tranh Pháp-Thanh (tháng 8 năm 1884 tới tháng 4 năm 1885) bùng nổ.
Lịch tháng 8/2075
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | |||
| 524 | 625 | 726 | 827 | 928 | 1029 | 1130 |
| 121/7 | 132 | 143 | 154 | 165 | 176 | 187 |
| 198 | 209 | 2110 | 2211 | 2312 | 2413 | 2514 |
| 2615/7 | 2716 | 2817 | 2918 | 3019 | 3120 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/8/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 8 năm 2075 dương lịch là ngày 9 tháng Bảy năm Ất Mùi âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thân.
Ngày 20/8/2075 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bế, sao Vĩ. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/8/2075 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)