Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 2062
Thứ Hai, 11/9/2062 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Nhâm Ngọ — ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Dậu.
11/9/2062
DƯƠNG LỊCH11Thứ Hai
Tháng 9/2062
Tháng 9/2062
ÂM LỊCH9Tháng Tám (đủ)
Năm Nhâm Ngọ
Năm Nhâm Ngọ
Ngày- Đinh Dậu
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Kỷ Dậu / Nhâm Ngọ
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 9/2062
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | 31/8 | ||||
| 42 | 53 | 64 | 75 | 86 | 97 | 108 |
| 119 | 1210 | 1311 | 1412 | 1513 | 1614 | 1715/8 |
| 1816 | 1917 | 2018 | 2119 | 2220 | 2321 | 2422 |
| 2523 | 2624 | 2725 | 2826 | 2927 | 3028 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/9/2062 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 9 năm 2062 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Nhâm Ngọ âm lịch, tức ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 11/9/2062 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Nguy. Nên: Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/9/2062 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)