Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 2063
Thứ Sáu, 12/1/2063 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ — ngày Canh Tý, tháng Quý Sửu.
12/1/2063
DƯƠNG LỊCH12Thứ Sáu
Tháng 1/2063
Tháng 1/2063
ÂM LỊCH14Tháng Chạp (đủ)
Năm Nhâm Ngọ
Năm Nhâm Ngọ
Ngày- Canh Tý
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Quý Sửu / Nhâm Ngọ
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Lục Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Tuế Phá, Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 12/1 năm xưa
- 1950Tại Sài Gòn, ngày 12/01/1950 đám tang anh Trần Văn Ơn đã biến thành cuộc biểu tình thị uy của trên 5 vạn người đứng trên các hè phố tiễn đưa anh.
Lịch tháng 1/2063
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | 46 | 57 | 68 | 79 |
| 810 | 911 | 1012 | 1113 | 1214 | 1315/12 | 1416 |
| 1517 | 1618 | 1719 | 1820 | 1921 | 2022 | 2123 |
| 2224 | 2325 | 2426 | 2527 | 2628 | 2729 | 2830 |
| 291/1 | 302 | 313 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/1/2063 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 1 năm 2063 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ âm lịch, tức ngày Canh Tý, tháng Quý Sửu.
Ngày 12/1/2063 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Quỷ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 12/1/2063 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)