Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 2063

Chủ Nhật, 7/1/2063 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ — ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu.

7/1/2063
DƯƠNG LỊCH7Chủ Nhật
Tháng 1/2063
ÂM LỊCH9Tháng Chạp (đủ)
Năm Nhâm Ngọ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Mùi
Nạp âm
Sa Trung Kim
Tháng / Năm
Quý Sửu / Nhâm Ngọ
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Phá.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Lịch tháng 1/2063

T2T3T4T5T6T7CN
13243546576879
8109111012111312141315/121416
1517161817191820192120222123
2224232524262527262827292830
291/1302313

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/1/2063 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 1 năm 2063 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu.
Ngày 7/1/2063 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Mão. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/1/2063 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)