Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 2068
Thứ Năm, 12/1/2068 dương lịch là ngày 8 tháng Chạp năm Đinh Hợi — ngày Bính Dần, tháng Quý Sửu.
12/1/2068
DƯƠNG LỊCH12Thứ Năm
Tháng 1/2068
Tháng 1/2068
ÂM LỊCH8Tháng Chạp (thiếu)
Năm Đinh Hợi
Năm Đinh Hợi
Ngày- Bính Dần
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Quý Sửu / Đinh Hợi
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 12/1 năm xưa
- 1950Tại Sài Gòn, ngày 12/01/1950 đám tang anh Trần Văn Ơn đã biến thành cuộc biểu tình thị uy của trên 5 vạn người đứng trên các hè phố tiễn đưa anh.
Lịch tháng 1/2068
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | ||||||
| 228 | 329 | 430 | 51/12 | 62 | 73 | 84 |
| 95 | 106 | 117 | 128 | 139 | 1410 | 1511 |
| 1612 | 1713 | 1814 | 1915/12 | 2016 | 2117 | 2218 |
| 2319 | 2420 | 2521 | 2622 | 2723 | 2824 | 2925 |
| 3026 | 3127 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/1/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 1 năm 2068 dương lịch là ngày 8 tháng Chạp năm Đinh Hợi âm lịch, tức ngày Bính Dần, tháng Quý Sửu.
Ngày 12/1/2068 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Giác. Nên: Cúng tế, Tắm gội, Dọn dẹp nhà, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 12/1/2068 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)