Lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 2077
Thứ Ba, 12/10/2077 dương lịch là ngày 26 tháng Tám năm Đinh Dậu — ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu.
12/10/2077
DƯƠNG LỊCH12Thứ Ba
Tháng 10/2077
Tháng 10/2077
ÂM LỊCH26Tháng Tám (đủ)
Năm Đinh Dậu
Năm Đinh Dậu
Ngày- Đinh Hợi
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Kỷ Dậu / Đinh Dậu
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 12/10 năm xưa
- 1913Bản thân Đề Thám bị Pháp trêu đầu ở Nhã Nam ngày 12-10-1913.
Lịch tháng 10/2077
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/8 | 216 | 317 | ||||
| 418 | 519 | 620 | 721 | 822 | 923 | 1024 |
| 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 | 1630 | 171/9 |
| 182 | 193 | 204 | 215 | 226 | 237 | 248 |
| 259 | 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 | 3115/9 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/10/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 10 năm 2077 dương lịch là ngày 26 tháng Tám năm Đinh Dậu âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 12/10/2077 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Vĩ. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 12/10/2077 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)