Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 2096
Chủ Nhật, 12/2/2096 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Bính Thìn — ngày Giáp Tý, tháng Canh Dần.
12/2/2096
DƯƠNG LỊCH12Chủ Nhật
Tháng 2/2096
Tháng 2/2096
ÂM LỊCH19Tháng Giêng (đủ)
Năm Bính Thìn
Năm Bính Thìn
Ngày- Giáp Tý
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Canh Dần / Bính Thìn
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 12/2 năm xưa
- 1410ngày 12 tháng 2 năm 1410, quân Minh lại giao chiến với 2
Lịch tháng 2/2096
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | 310 | 411 | 512 | ||
| 613 | 714 | 815/1 | 916 | 1017 | 1118 | 1219 |
| 1320 | 1421 | 1522 | 1623 | 1724 | 1825 | 1926 |
| 2027 | 2128 | 2229 | 2330 | 241/2 | 252 | 263 |
| 274 | 285 | 296 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/2/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 2 năm 2096 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Canh Dần.
Ngày 12/2/2096 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Hư. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 12/2/2096 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)