Lịch âm ngày 12 tháng 6 năm 1911
Thứ Hai, 12/6/1911 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Tân Hợi — ngày Quý Sửu, tháng Giáp Ngọ.
12/6/1911
DƯƠNG LỊCH12Thứ Hai
Tháng 6/1911
Tháng 6/1911
ÂM LỊCH16Tháng Năm (thiếu)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Quý Sửu
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Giáp Ngọ / Tân Hợi
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 6/1911
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | |||
| 59 | 610 | 711 | 812 | 913 | 1014 | 1115/5 |
| 1216 | 1317 | 1418 | 1519 | 1620 | 1721 | 1822 |
| 1923 | 2024 | 2125 | 2226 | 2327 | 2428 | 2529 |
| 261/6 | 272 | 283 | 294 | 305 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/6/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 6 năm 1911 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Giáp Ngọ.
Ngày 12/6/1911 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Nguy. Nên: Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 12/6/1911 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)