Lịch âm ngày 13 tháng 6 năm 1911
Thứ Ba, 13/6/1911 dương lịch là ngày 17 tháng Năm năm Tân Hợi — ngày Giáp Dần, tháng Giáp Ngọ.
13/6/1911
DƯƠNG LỊCH13Thứ Ba
Tháng 6/1911
Tháng 6/1911
ÂM LỊCH17Tháng Năm (thiếu)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Giáp Ngọ / Tân Hợi
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 6/1911
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | |||
| 59 | 610 | 711 | 812 | 913 | 1014 | 1115/5 |
| 1216 | 1317 | 1418 | 1519 | 1620 | 1721 | 1822 |
| 1923 | 2024 | 2125 | 2226 | 2327 | 2428 | 2529 |
| 261/6 | 272 | 283 | 294 | 305 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/6/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 6 năm 1911 dương lịch là ngày 17 tháng Năm năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Giáp Ngọ.
Ngày 13/6/1911 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Thất. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 13/6/1911 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)