Lịch âm ngày 12 tháng 6 năm 2098
Thứ Năm, 12/6/2098 dương lịch là ngày 13 tháng Năm năm Mậu Ngọ — ngày Ất Hợi, tháng Mậu Ngọ.
12/6/2098
DƯƠNG LỊCH12Thứ Năm
Tháng 6/2098
Tháng 6/2098
ÂM LỊCH13Tháng Năm (thiếu)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Ất Hợi
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Mậu Ngọ / Mậu Ngọ
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 6/2098
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | ||||||
| 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | 78 | 89 |
| 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 | 1415/5 | 1516 |
| 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 | 2122 | 2223 |
| 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 | 2829 | 291/6 |
| 302 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/6/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 6 năm 2098 dương lịch là ngày 13 tháng Năm năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 12/6/2098 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Tỉnh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 12/6/2098 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)