Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1920
Thứ Hai, 12/7/1920 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Canh Thân — ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ.
12/7/1920
DƯƠNG LỊCH12Thứ Hai
Tháng 7/1920
Tháng 7/1920
ÂM LỊCH27Tháng Năm (đủ)
Năm Canh Thân
Năm Canh Thân
Ngày- Tân Mùi
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Nhâm Ngọ / Canh Thân
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Lịch tháng 7/1920
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | |||
| 520 | 621 | 722 | 823 | 924 | 1025 | 1126 |
| 1227 | 1328 | 1429 | 1530 | 161/6 | 172 | 183 |
| 194 | 205 | 216 | 227 | 238 | 249 | 2510 |
| 2611 | 2712 | 2813 | 2914 | 3015/6 | 3116 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/7/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 7 năm 1920 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Canh Thân âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 12/7/1920 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Trương. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Nhậm chức. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 12/7/1920 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)