Đại Cát

Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 1951

Thứ Ba, 13/11/1951 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Tân Mão — ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Hợi.

13/11/1951
DƯƠNG LỊCH13Thứ Ba
Tháng 11/1951
ÂM LỊCH15Tháng Mười (đủ)
Năm Tân Mão
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Kỷ Hợi / Tân Mão
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Chủy (Hỏa) — Xấu

Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.

Thần trực ngày: Câu Trần

Văn khấn cho ngày này

Ngày 13/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 13/11 →

Lịch tháng 11/1951

T2T3T4T5T6T7CN
13243546
57687981091110121113
12141315/1014161517161817191820
1921202221232224232524262527
262827292830291/11302

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 13/11/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 11 năm 1951 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Tân Mão âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 13/11/1951 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Chủy. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 13/11/1951 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)