Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 1969
Thứ Năm, 13/11/1969 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Kỷ Dậu — ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi.
13/11/1969
DƯƠNG LỊCH13Thứ Năm
Tháng 11/1969
Tháng 11/1969
ÂM LỊCH4Tháng Mười (thiếu)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Nhâm Thìn
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Ất Hợi / Kỷ Dậu
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 13/11 năm xưa
- 1883ngày 13 tháng 11 năm 1883, có khoảng năm sáu trăm lính
Lịch tháng 11/1969
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | |||||
| 324 | 425 | 526 | 627 | 728 | 829 | 930 |
| 101/10 | 112 | 123 | 134 | 145 | 156 | 167 |
| 178 | 189 | 1910 | 2011 | 2112 | 2213 | 2314 |
| 2415/10 | 2516 | 2617 | 2718 | 2819 | 2920 | 3021 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/11/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 11 năm 1969 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi.
Ngày 13/11/1969 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Khuê. Nên: Bắt giữ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 13/11/1969 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)