Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 1969
Chủ Nhật, 2/11/1969 dương lịch là ngày 23 tháng Chín năm Kỷ Dậu — ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tuất.
2/11/1969
DƯƠNG LỊCH2Chủ Nhật
Tháng 11/1969
Tháng 11/1969
ÂM LỊCH23Tháng Chín (đủ)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Tân Tỵ
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Kỷ Dậu
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Lịch tháng 11/1969
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | |||||
| 324 | 425 | 526 | 627 | 728 | 829 | 930 |
| 101/10 | 112 | 123 | 134 | 145 | 156 | 167 |
| 178 | 189 | 1910 | 2011 | 2112 | 2213 | 2314 |
| 2415/10 | 2516 | 2617 | 2718 | 2819 | 2920 | 3021 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/11/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 11 năm 1969 dương lịch là ngày 23 tháng Chín năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tuất.
Ngày 2/11/1969 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Phòng. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường. Không nên: Săn bắn, Phá thổ, Cải táng, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 2/11/1969 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)