Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 2078
Chủ Nhật, 13/11/2078 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Mậu Tuất — ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi.
13/11/2078
DƯƠNG LỊCH13Chủ Nhật
Tháng 11/2078
Tháng 11/2078
ÂM LỊCH10Tháng Mười (đủ)
Năm Mậu Tuất
Năm Mậu Tuất
Ngày- Giáp Tý
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Quý Hợi / Mậu Tuất
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 13/11 năm xưa
- 1883ngày 13 tháng 11 năm 1883, có khoảng năm sáu trăm lính
Lịch tháng 11/2078
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | 329 | 41/10 | 52 | 63 | |
| 74 | 85 | 96 | 107 | 118 | 129 | 1310 |
| 1411 | 1512 | 1613 | 1714 | 1815/10 | 1916 | 2017 |
| 2118 | 2219 | 2320 | 2421 | 2522 | 2623 | 2724 |
| 2825 | 2926 | 3027 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/11/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 11 năm 2078 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi.
Ngày 13/11/2078 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Hư. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Săn bắn.
Giờ hoàng đạo ngày 13/11/2078 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)