Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 2078
Thứ Sáu, 4/11/2078 dương lịch là ngày 1 tháng Mười năm Mậu Tuất — ngày Ất Mão, tháng Quý Hợi.
4/11/2078
DƯƠNG LỊCH4Thứ Sáu
Tháng 11/2078
Tháng 11/2078
ÂM LỊCH1Tháng Mười (đủ)
Năm Mậu Tuất
Năm Mậu Tuất
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Quý Hợi / Mậu Tuất
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Đại Thời, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Văn khấn cho ngày này
Ngày 4/11 năm xưa
- 1956Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đoàn họp từ 25/10 đến 04/11/1956 tại thủ đô Hà Nội, có 479 đại biểu.
Lịch tháng 11/2078
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | 329 | 41/10 | 52 | 63 | |
| 74 | 85 | 96 | 107 | 118 | 129 | 1310 |
| 1411 | 1512 | 1613 | 1714 | 1815/10 | 1916 | 2017 |
| 2118 | 2219 | 2320 | 2421 | 2522 | 2623 | 2724 |
| 2825 | 2926 | 3027 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/11/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 11 năm 2078 dương lịch là ngày 1 tháng Mười năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Quý Hợi.
Ngày 4/11/2078 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Cang. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 4/11/2078 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)