Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 1999
Thứ Ba, 13/4/1999 dương lịch là ngày 27 tháng Hai năm Kỷ Mão — ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão.
13/4/1999
DƯƠNG LỊCH13Thứ Ba
Tháng 4/1999
Tháng 4/1999
ÂM LỊCH27Tháng Hai (thiếu)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Ất Mùi
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Đinh Mão / Kỷ Mão
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 4/1999
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/2 | 216 | 317 | 418 | |||
| 519 | 620 | 721 | 822 | 923 | 1024 | 1125 |
| 1226 | 1327 | 1428 | 1529 | 161/3 | 172 | 183 |
| 194 | 205 | 216 | 227 | 238 | 249 | 2510 |
| 2611 | 2712 | 2813 | 2914 | 3015/3 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/4/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 4 năm 1999 dương lịch là ngày 27 tháng Hai năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão.
Ngày 13/4/1999 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Vĩ. Nên: Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 13/4/1999 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)