Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 2000
Thứ Bảy, 13/5/2000 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Canh Thìn — ngày Tân Mùi, tháng Tân Tỵ.
13/5/2000
DƯƠNG LỊCH13Thứ Bảy
Tháng 5/2000
Tháng 5/2000
ÂM LỊCH10Tháng Tư (thiếu)
Năm Canh Thìn
Năm Canh Thìn
Ngày- Tân Mùi
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Tân Tỵ / Canh Thìn
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 13/5 năm xưa
- 196813-5-1968 :Phiên họp đầu tiên giữa đại diện Chính phủ Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa và đại diện Chính phủ Mỹ tại Paris
- 1968Vì vậy, từ ngày 13-5-1968 ta đồng ý ngồi nói chuyện với Mỹ ở Pa-ri.
Lịch tháng 5/2000
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | 329 | 41/4 | 52 | 63 | 74 |
| 85 | 96 | 107 | 118 | 129 | 1310 | 1411 |
| 1512 | 1613 | 1714 | 1815/4 | 1916 | 2017 | 2118 |
| 2219 | 2320 | 2421 | 2522 | 2623 | 2724 | 2825 |
| 2926 | 3027 | 3128 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/5/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 5 năm 2000 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Tân Tỵ.
Ngày 13/5/2000 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 13/5/2000 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)