Đại Cát

Lịch âm ngày 29 tháng 5 năm 2000

Thứ Hai, 29/5/2000 dương lịch là ngày 26 tháng Tư năm Canh Thìn — ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ.

29/5/2000
DƯƠNG LỊCH29Thứ Hai
Tháng 5/2000
ÂM LỊCH26Tháng Tư (thiếu)
Năm Canh Thìn
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Hội bà chúa Xứ
Ngày
Đinh Hợi
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Tân Tỵ / Canh Thìn
Tiết khí
Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Trương (Thái Âm) — Xấu

Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Ngày 29/5 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 29/5 →

Lịch tháng 5/2000

T2T3T4T5T6T7CN
12722832941/4526374
859610711812913101411
1512161317141815/4191620172118
2219232024212522262327242825
292630273128

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 29/5/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 5 năm 2000 dương lịch là ngày 26 tháng Tư năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ.
Ngày 29/5/2000 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Trương. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 29/5/2000 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)