Đại Cát

Lịch âm ngày 13 tháng 6 năm 2004

Chủ Nhật, 13/6/2004 dương lịch là ngày 26 tháng Tư năm Giáp Thân — ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ.

13/6/2004
DƯƠNG LỊCH13Chủ Nhật
Tháng 6/2004
ÂM LỊCH26Tháng Tư (đủ)
Năm Giáp Thân
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Hội bà chúa Xứ
Ngày
Quý Hợi
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Kỷ Tỵ / Giáp Thân
Tiết khí
Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Chu Tước

Lịch tháng 6/2004

T2T3T4T5T6T7CN
114215/4316417518619
7208219221023112412251326
1427152816291730181/5192203
2142252362472582692710
281129123013

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 13/6/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 6 năm 2004 dương lịch là ngày 26 tháng Tư năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 13/6/2004 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Mão. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 13/6/2004 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)