Đại Cát

Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 1974

Thứ Bảy, 13/7/1974 dương lịch là ngày 24 tháng Năm năm Giáp Dần — ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ.

13/7/1974
DƯƠNG LỊCH13Thứ Bảy
Tháng 7/1974
ÂM LỊCH24Tháng Năm (thiếu)
Năm Giáp Dần
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Mão
Nạp âm
Đại Khê Thủy
Tháng / Năm
Canh Ngọ / Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Nữ (Thổ) — Xấu

Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Ngày 13/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 13/7 →

Lịch tháng 7/1974

T2T3T4T5T6T7CN
112213314415/5516617718
81992010211122122313241425
1526162717281829191/6202213
2242352462572682792810
291130123113

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 13/7/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 7 năm 1974 dương lịch là ngày 24 tháng Năm năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ.
Ngày 13/7/1974 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Nữ. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 13/7/1974 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)