Đại Cát

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1974

Chủ Nhật, 28/7/1974 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Giáp Dần — ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi.

28/7/1974
DƯƠNG LỊCH28Chủ Nhật
Tháng 7/1974
ÂM LỊCH10Tháng Sáu (đủ)
Năm Giáp Dần
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN (1995)
Ngày
Canh Ngọ
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm
Tân Mùi / Giáp Dần
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Thiên Lại, Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu

Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.

Thần trực ngày: Thiên Lao

Ngày 28/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 28/7 →

Lịch tháng 7/1974

T2T3T4T5T6T7CN
112213314415/5516617718
81992010211122122313241425
1526162717281829191/6202213
2242352462572682792810
291130123113

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 28/7/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 7 năm 1974 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi.
Ngày 28/7/1974 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Tinh. Nên: Kinh doanh, An táng, Lấp hang, Bồi tường, Nấu rượu. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 28/7/1974 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)