Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 1915
Thứ Năm, 14/1/1915 dương lịch là ngày 29 tháng Mười Một năm Giáp Dần — ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tý.
14/1/1915
DƯƠNG LỊCH14Thứ Năm
Tháng 1/1915
Tháng 1/1915
ÂM LỊCH29Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Ất Tỵ
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Bính Tý / Giáp Dần
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tam Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 1/1915
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | ||||
| 419 | 520 | 621 | 722 | 823 | 924 | 1025 |
| 1126 | 1227 | 1328 | 1429 | 151/12 | 162 | 173 |
| 184 | 195 | 206 | 217 | 228 | 239 | 2410 |
| 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915/12 | 3016 | 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/1/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 1 năm 1915 dương lịch là ngày 29 tháng Mười Một năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tý.
Ngày 14/1/1915 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Phá thổ, Cải táng, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 14/1/1915 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)