Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 2085
Chủ Nhật, 14/1/2085 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Giáp Thìn — ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu.
14/1/2085
DƯƠNG LỊCH14Chủ Nhật
Tháng 1/2085
Tháng 1/2085
ÂM LỊCH19Tháng Chạp (đủ)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Mậu Tuất
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Đinh Sửu / Giáp Thìn
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Hình, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 1/2085
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | 49 | 510 | 611 | 712 |
| 813 | 914 | 1015/12 | 1116 | 1217 | 1318 | 1419 |
| 1520 | 1621 | 1722 | 1823 | 1924 | 2025 | 2126 |
| 2227 | 2328 | 2429 | 2530 | 261/1 | 272 | 283 |
| 294 | 305 | 316 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/1/2085 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 1 năm 2085 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu.
Ngày 14/1/2085 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Thu, sao Tinh. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/1/2085 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)