Đại Cát

Lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 1959

Thứ Tư, 14/10/1959 dương lịch là ngày 13 tháng Chín năm Kỷ Hợi — ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tuất.

14/10/1959
DƯƠNG LỊCH14Thứ Tư
Tháng 10/1959
ÂM LỊCH13Tháng Chín (đủ)
Năm Kỷ Hợi
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Khai hội chùa Keo
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Giáp Tuất / Kỷ Hợi
Tiết khí
Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Chẩn (Thủy) — Tốt

Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.

Thần trực ngày: Minh Đường

Ngày 14/10 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 14/10 →

Lịch tháng 10/1959

T2T3T4T5T6T7CN
12921/93243
54657687981091110
12111312141315141615/917161817
1918201921202221232224232524
262527262827292830293130

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 14/10/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 10 năm 1959 dương lịch là ngày 13 tháng Chín năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tuất.
Ngày 14/10/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Chẩn. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, An biên, Chọn tướng. Không nên: Kết hôn, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 14/10/1959 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)