Lịch âm ngày 21 tháng 10 năm 1959
Thứ Tư, 21/10/1959 dương lịch là ngày 20 tháng Chín năm Kỷ Hợi — ngày Bính Tý, tháng Giáp Tuất.
21/10/1959
DƯƠNG LỊCH21Thứ Tư
Tháng 10/1959
Tháng 10/1959
ÂM LỊCH20Tháng Chín (đủ)
Năm Kỷ Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày- Bính Tý
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Kỷ Hợi
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thời Đức. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 10/1959
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 21/9 | 32 | 43 | |||
| 54 | 65 | 76 | 87 | 98 | 109 | 1110 |
| 1211 | 1312 | 1413 | 1514 | 1615/9 | 1716 | 1817 |
| 1918 | 2019 | 2120 | 2221 | 2322 | 2423 | 2524 |
| 2625 | 2726 | 2827 | 2928 | 3029 | 3130 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/10/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 10 năm 1959 dương lịch là ngày 20 tháng Chín năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Bính Tý, tháng Giáp Tuất.
Ngày 21/10/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Cơ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 21/10/1959 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)