Lịch âm ngày 27 tháng 10 năm 1959
Thứ Ba, 27/10/1959 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Kỷ Hợi — ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất.
27/10/1959
DƯƠNG LỊCH27Thứ Ba
Tháng 10/1959
Tháng 10/1959
ÂM LỊCH26Tháng Chín (đủ)
Năm Kỷ Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày- Nhâm Ngọ
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Kỷ Hợi
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ, Tứ Tướng. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 27/10 năm xưa
- 1075- Thời gian: 27 tháng 10 năm 1075 - 1 tháng 3
- 1075Ngày 27 tháng 10 năm 1075, Vi Thủ
- 1929Ngày 27-10-1929, Ban chấp hành Quốc tế cộng sản chỉ thị: "Nhiệm vụ quan trọng nhất và cấp bách nhất của tất cả những người cộng sản Đông Dương là thành lập một đảng cách mạng có tính chất giai cấp của giai cấp vô sản, nghĩa là một đảng cộng sản có tính quần chúng ở Đông Dương.
Lịch tháng 10/1959
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 21/9 | 32 | 43 | |||
| 54 | 65 | 76 | 87 | 98 | 109 | 1110 |
| 1211 | 1312 | 1413 | 1514 | 1615/9 | 1716 | 1817 |
| 1918 | 2019 | 2120 | 2221 | 2322 | 2423 | 2524 |
| 2625 | 2726 | 2827 | 2928 | 3029 | 3130 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/10/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 10 năm 1959 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất.
Ngày 27/10/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Thất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 27/10/1959 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)