Đại Cát

Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1907

Thứ Năm, 14/11/1907 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Đinh Mùi — ngày Đinh Mão, tháng Tân Hợi.

14/11/1907
DƯƠNG LỊCH14Thứ Năm
Tháng 11/1907
ÂM LỊCH9Tháng Mười (thiếu)
Năm Đinh Mùi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Mão
Nạp âm
Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm
Tân Hợi / Đinh Mùi
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 14/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 14/11 →

Lịch tháng 11/1907

T2T3T4T5T6T7CN
126227328
42953061/10728394105
116127138149151016111712
181319142015/102116221723182419
252026212722282329243025

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 14/11/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 11 năm 1907 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Đinh Mùi âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Tân Hợi.
Ngày 14/11/1907 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Tỉnh. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 14/11/1907 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)