Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 2091
Thứ Bảy, 14/4/2091 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Tân Hợi — ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão.
14/4/2091
DƯƠNG LỊCH14Thứ Bảy
Tháng 4/2091
Tháng 4/2091
ÂM LỊCH26Tháng Hai (đủ)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Kỷ Hợi
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Tân Mão / Tân Hợi
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 4/2091
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | ||||||
| 214 | 315/2 | 416 | 517 | 618 | 719 | 820 |
| 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 |
| 1628 | 1729 | 1830 | 191/3 | 202 | 213 | 224 |
| 235 | 246 | 257 | 268 | 279 | 2810 | 2911 |
| 3012 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/4/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 4 năm 2091 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão.
Ngày 14/4/2091 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Nữ. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 14/4/2091 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)