Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2091
Thứ Sáu, 6/4/2091 dương lịch là ngày 18 tháng Hai năm Tân Hợi — ngày Tân Mão, tháng Tân Mão.
6/4/2091
DƯƠNG LỊCH6Thứ Sáu
Tháng 4/2091
Tháng 4/2091
ÂM LỊCH18Tháng Hai (đủ)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Tân Mão
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Tân Mão / Tân Hợi
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 6/4 năm xưa
- 19726-4-1972 :Mỹ tuyên bố bắt đầu cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc nước ta lần thứ hai bằng lực lượng không quân
- 1972Ngày 6-4-1972, Níchxơn ra lệnh thực hiện kế hoạch dùng B.52 đánh phá ác liệc Hà Nội, Hải Phòng và các thành phố, thị xã lớn ở miền Bắc.
- 197218-12-1971 đến 6-4-1972 :Chiến dịch cánh đồng Chum (mùa khô 1971-1972)
- 1975Quốc hội khóa V được bầu ra ngày 6-4-1975.
Lịch tháng 4/2091
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | ||||||
| 214 | 315/2 | 416 | 517 | 618 | 719 | 820 |
| 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 |
| 1628 | 1729 | 1830 | 191/3 | 202 | 213 | 224 |
| 235 | 246 | 257 | 268 | 279 | 2810 | 2911 |
| 3012 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/4/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 4 năm 2091 dương lịch là ngày 18 tháng Hai năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Tân Mão, tháng Tân Mão.
Ngày 6/4/2091 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Cang. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Đắp đê, Lấp hang. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 6/4/2091 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)