Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 2053
Thứ Bảy, 14/6/2053 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Quý Dậu — ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ.
14/6/2053
DƯƠNG LỊCH14Thứ Bảy
Tháng 6/2053
Tháng 6/2053
ÂM LỊCH28Tháng Tư (thiếu)
Năm Quý Dậu
Năm Quý Dậu
Ngày- Tân Tỵ
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Đinh Tỵ / Quý Dậu
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Thiên Y. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 14/6 năm xưa
- 1911Tàu rời bến Nhà Rồng ngày 5-6-1911; đến Xingapo ngày 8-6-1911; đến Côlômbô ngày 14-6-1911; đến cảng Xait (Ai Cập) ngày 30-6-1911; đến Macxây (Pháp) ngày 6-7-1911; cập bến Lơ Havrơ ngày 15-7-1911.
Lịch tháng 6/2053
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/4 | ||||||
| 216 | 317 | 418 | 519 | 620 | 721 | 822 |
| 923 | 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 |
| 161/5 | 172 | 183 | 194 | 205 | 216 | 227 |
| 238 | 249 | 2510 | 2611 | 2712 | 2813 | 2914 |
| 3015/5 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/6/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 6 năm 2053 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 14/6/2053 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 14/6/2053 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)