Lịch âm ngày 27 tháng 6 năm 2053
Thứ Sáu, 27/6/2053 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Quý Dậu — ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Ngọ.
27/6/2053
DƯƠNG LỊCH27Thứ Sáu
Tháng 6/2053
Tháng 6/2053
ÂM LỊCH12Tháng Năm (đủ)
Năm Quý Dậu
Năm Quý Dậu
Ngày- Giáp Ngọ
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Mậu Ngọ / Quý Dậu
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 27/6 năm xưa
- 1858Kế hoạch xâm lược Việt Nam đã được thông qua từ tháng 4-1857 và đến khi cuộc can thiệp của Pháp ở vùng biển Trung Hoa tạm ngưng bởi hiệp ước thiên Tân lần thứ nhất ngày 27-6-1858, hạm đội Pháp lập tức quay mũi về phía Đà Nẵng.
Lịch tháng 6/2053
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/4 | ||||||
| 216 | 317 | 418 | 519 | 620 | 721 | 822 |
| 923 | 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 |
| 161/5 | 172 | 183 | 194 | 205 | 216 | 227 |
| 238 | 249 | 2510 | 2611 | 2712 | 2813 | 2914 |
| 3015/5 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/6/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 6 năm 2053 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 27/6/2053 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Ngưu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 27/6/2053 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)