Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1914
Thứ Ba, 14/7/1914 dương lịch là ngày 22 tháng Năm nhuận năm Giáp Dần — ngày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ.
14/7/1914
DƯƠNG LỊCH14Thứ Ba
Tháng 7/1914
Tháng 7/1914
ÂM LỊCH22Tháng Năm nhuận (đủ)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Tân Sửu
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Giáp Dần
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 14/7 năm xưa
- 192514-7-1925 :Thành lập Hội Phục Việt.
- 192814-7-1928 :Tân Việt cách mạng Đảng ra đời.
Lịch tháng 7/1914
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | ||
| 614 | 715/5N | 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 |
| 1321 | 1422 | 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 |
| 2028 | 2129 | 2230 | 231/6 | 242 | 253 | 264 |
| 275 | 286 | 297 | 308 | 319 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/7/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 7 năm 1914 dương lịch là ngày 22 tháng Năm nhuận năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ.
Ngày 14/7/1914 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Chủy. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/7/1914 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)