Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 1914
Thứ Năm, 16/7/1914 dương lịch là ngày 24 tháng Năm nhuận năm Giáp Dần — ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ.
16/7/1914
DƯƠNG LỊCH16Thứ Năm
Tháng 7/1914
Tháng 7/1914
ÂM LỊCH24Tháng Năm nhuận (đủ)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Quý Mão
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Giáp Dần
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 7/1914
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | ||
| 614 | 715/5N | 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 |
| 1321 | 1422 | 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 |
| 2028 | 2129 | 2230 | 231/6 | 242 | 253 | 264 |
| 275 | 286 | 297 | 308 | 319 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/7/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 7 năm 1914 dương lịch là ngày 24 tháng Năm nhuận năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ.
Ngày 16/7/1914 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Tỉnh. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 16/7/1914 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)