Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1934
Thứ Bảy, 14/7/1934 dương lịch là ngày 3 tháng Sáu năm Giáp Tuất — ngày Bính Tuất, tháng Tân Mùi.
14/7/1934
DƯƠNG LỊCH14Thứ Bảy
Tháng 7/1934
Tháng 7/1934
ÂM LỊCH3Tháng Sáu (thiếu)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Bính Tuất
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Tân Mùi / Giáp Tuất
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 14/7 năm xưa
- 192514-7-1925 :Thành lập Hội Phục Việt.
- 192814-7-1928 :Tân Việt cách mạng Đảng ra đời.
Lịch tháng 7/1934
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | ||||||
| 221 | 322 | 423 | 524 | 625 | 726 | 827 |
| 928 | 1029 | 1130 | 121/6 | 132 | 143 | 154 |
| 165 | 176 | 187 | 198 | 209 | 2110 | 2211 |
| 2312 | 2413 | 2514 | 2615/6 | 2716 | 2817 | 2918 |
| 3019 | 3120 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/7/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 7 năm 1934 dương lịch là ngày 3 tháng Sáu năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Tân Mùi.
Ngày 14/7/1934 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Vị. Nên: Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/7/1934 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)