Đại Cát

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1999

Thứ Tư, 14/7/1999 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Kỷ Mão — ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi.

14/7/1999
DƯƠNG LỊCH14Thứ Tư
Tháng 7/1999
ÂM LỊCH2Tháng Sáu (thiếu)
Năm Kỷ Mão
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Mão
Nạp âm
Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm
Tân Mùi / Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung
Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Dương Công Kỵ.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Ngày 14/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 14/7 →

Lịch tháng 7/1999

T2T3T4T5T6T7CN
118219320421
52262372482592610271128
1229131/6142153164175186
1972082192210231124122513
26142715/62816291730183119

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 14/7/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 7 năm 1999 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi.
Ngày 14/7/1999 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Bích. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Nhậm chức, Nhập học, Nhận người. Không nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Lập hợp đồng, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 14/7/1999 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)