Đại Cát

Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 1999

Thứ Ba, 27/7/1999 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Kỷ Mão — ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi.

27/7/1999
DƯƠNG LỊCH27Thứ Ba
Tháng 7/1999
ÂM LỊCH15Tháng Sáu (thiếu)
Năm Kỷ Mão
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày thương binh liệt sỹ
Ngày
Canh Thìn
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Tân Mùi / Kỷ Mão
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Dực (Hỏa) — Tốt

Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.

Thần trực ngày: Bạch Hổ

Văn khấn cho ngày này

Ngày 27/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 27/7 →

Lịch tháng 7/1999

T2T3T4T5T6T7CN
118219320421
52262372482592610271128
1229131/6142153164175186
1972082192210231124122513
26142715/62816291730183119

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 27/7/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 7 năm 1999 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi.
Ngày 27/7/1999 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Dực. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Cưới hỏi, Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 27/7/1999 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)