Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1984
Thứ Ba, 14/8/1984 dương lịch là ngày 18 tháng Bảy năm Giáp Tý — ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân.
14/8/1984
DƯƠNG LỊCH14Thứ Ba
Tháng 8/1984
Tháng 8/1984
ÂM LỊCH18Tháng Bảy (đủ)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Canh Thìn
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Giáp Tý
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 14/8 năm xưa
- 194514-8-1945 :Phát xít Nhật tuyên bố đầu hàng phe Đồng minh.
- 1954Việt Nam chia làm hai vùng tập trung ; ranh giới tạm thời là vĩ tuyến 17 (sông Bến Hải) ; một khu phi quân sự rộng không quá 5km dài theo hai bên bờ, bắt đầu có hiệu lực từ ngày 14-8-1954 ; sau hai năm sẽ tổng tuyển cử.
Lịch tháng 8/1984
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | 59 | ||
| 610 | 711 | 812 | 913 | 1014 | 1115/7 | 1216 |
| 1317 | 1418 | 1519 | 1620 | 1721 | 1822 | 1923 |
| 2024 | 2125 | 2226 | 2327 | 2428 | 2529 | 2630 |
| 271/8 | 282 | 293 | 304 | 315 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/8/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 8 năm 1984 dương lịch là ngày 18 tháng Bảy năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân.
Ngày 14/8/1984 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Dực. Nên: Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/8/1984 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)