Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 1933
Chủ Nhật, 15/1/1933 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Nhâm Thân — ngày Tân Tỵ, tháng Quý Sửu.
15/1/1933
DƯƠNG LỊCH15Chủ Nhật
Tháng 1/1933
Tháng 1/1933
ÂM LỊCH20Tháng Chạp (đủ)
Năm Nhâm Thân
Năm Nhâm Thân
Ngày- Tân Tỵ
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Quý Sửu / Nhâm Thân
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Nguyệt Ân. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 15/1 năm xưa
- 1789Ngày 20 tháng Chạp năm Mậu Thân (15 tháng 1 năm 1789), đại quân của Quang Trung đã ra đến Tam Điệp, Ninh Bình.
Lịch tháng 1/1933
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | ||||||
| 27 | 38 | 49 | 510 | 611 | 712 | 813 |
| 914 | 1015/12 | 1116 | 1217 | 1318 | 1419 | 1520 |
| 1621 | 1722 | 1823 | 1924 | 2025 | 2126 | 2227 |
| 2328 | 2429 | 2530 | 261/1 | 272 | 283 | 294 |
| 305 | 316 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/1/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 1 năm 1933 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Nhâm Thân âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Quý Sửu.
Ngày 15/1/1933 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Phòng. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 15/1/1933 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)