Đại Cát

Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 1994

Thứ Bảy, 15/1/1994 dương lịch là ngày 4 tháng Chạp năm Quý Dậu — ngày Tân Sửu, tháng Ất Sửu.

15/1/1994
DƯƠNG LỊCH15Thứ Bảy
Tháng 1/1994
ÂM LỊCH4Tháng Chạp (thiếu)
Năm Quý Dậu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Sửu
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm
Ất Sửu / Quý Dậu
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Nguyệt Ân. Sao xấu: Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 15/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 15/1 →

Lịch tháng 1/1994

T2T3T4T5T6T7CN
120221
322423524625726827928
10291130121/12132143154165
176187198209211022112312
241325142615/122716281729183019
3120

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 15/1/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 1 năm 1994 dương lịch là ngày 4 tháng Chạp năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Tân Sửu, tháng Ất Sửu.
Ngày 15/1/1994 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 15/1/1994 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)