Lịch âm tháng 1 năm 1994
Tháng 1/1994 dương lịch bắt đầu từ ngày 20/11 âm lịch và kết thúc ngày 20/12 âm lịch (năm Quý Dậu).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | |||||
| 322 | 423 | 524 | 625 | 726 | 827 | 928 |
| 1029 | 1130 | 121/12 | 132 | 143 | 154 | 165 |
| 176 | 187 | 198 | 209 | 2110 | 2211 | 2312 |
| 2413 | 2514 | 2615/12 | 2716 | 2817 | 2918 | 3019 |
| 3120 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Mùng 1 và ngày rằm
Tiết khí trong tháng
Ngày lễ tháng 1/1994
Tết dương lịch1/1
Tổng tuyển cử Bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam DCCH (1946)6/1
Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam (1950)9/1
Ngày Việt Nam gia nhập WTO (2007)11/1
Ngày ký Hiệp định Paris (1973)27/1
Xem ngày tốt tháng 1/1994
Bảng đổi ngày dương – âm tháng 1/1994
| Dương | Thứ | Âm | Can chi | Tốt/xấu |
|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Bảy | 20/11 | Đinh Hợi | Ngày xấu |
| 2/1 | Chủ Nhật | 21/11 | Mậu Tý | Ngày bình thường |
| 3/1 | Thứ Hai | 22/11 | Kỷ Sửu | Ngày tốt |
| 4/1 | Thứ Ba | 23/11 | Canh Dần | Ngày xấu |
| 5/1 | Thứ Tư | 24/11 | Tân Mão | Ngày tốt |
| 6/1 | Thứ Năm | 25/11 | Nhâm Thìn | Ngày bình thường |
| 7/1 | Thứ Sáu | 26/11 | Quý Tỵ | Ngày xấu |
| 8/1 | Thứ Bảy | 27/11 | Giáp Ngọ | Ngày bình thường |
| 9/1 | Chủ Nhật | 28/11 | Ất Mùi | Ngày xấu |
| 10/1 | Thứ Hai | 29/11 | Bính Thân | Ngày tốt |
| 11/1 | Thứ Ba | 30/11 | Đinh Dậu | Ngày tốt |
| 12/1 | Thứ Tư | 1/12 | Mậu Tuất | Ngày bình thường |
| 13/1 | Thứ Năm | 2/12 | Kỷ Hợi | Ngày tốt |
| 14/1 | Thứ Sáu | 3/12 | Canh Tý | Ngày bình thường |
| 15/1 | Thứ Bảy | 4/12 | Tân Sửu | Ngày xấu |
| 16/1 | Chủ Nhật | 5/12 | Nhâm Dần | Ngày bình thường |
| 17/1 | Thứ Hai | 6/12 | Quý Mão | Ngày tốt |
| 18/1 | Thứ Ba | 7/12 | Giáp Thìn | Ngày xấu |
| 19/1 | Thứ Tư | 8/12 | Ất Tỵ | Ngày tốt |
| 20/1 | Thứ Năm | 9/12 | Bính Ngọ | Ngày xấu |
| 21/1 | Thứ Sáu | 10/12 | Đinh Mùi | Ngày xấu |
| 22/1 | Thứ Bảy | 11/12 | Mậu Thân | Ngày bình thường |
| 23/1 | Chủ Nhật | 12/12 | Kỷ Dậu | Ngày xấu |
| 24/1 | Thứ Hai | 13/12 | Canh Tuất | Ngày bình thường |
| 25/1 | Thứ Ba | 14/12 | Tân Hợi | Ngày tốt |
| 26/1 | Thứ Tư | 15/12 | Nhâm Tý | Ngày bình thường |
| 27/1 | Thứ Năm | 16/12 | Quý Sửu | Ngày xấu |
| 28/1 | Thứ Sáu | 17/12 | Giáp Dần | Ngày bình thường |
| 29/1 | Thứ Bảy | 18/12 | Ất Mão | Ngày tốt |
| 30/1 | Chủ Nhật | 19/12 | Bính Thìn | Ngày xấu |
| 31/1 | Thứ Hai | 20/12 | Đinh Tỵ | Ngày xấu |