Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 1994

Thứ Năm, 6/1/1994 dương lịch là ngày 25 tháng Mười Một năm Quý Dậu — ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tý.

6/1/1994
DƯƠNG LỊCH6Thứ Năm
Tháng 1/1994
ÂM LỊCH25Tháng Mười Một (đủ)
Năm Quý Dậu
Ngày bình thường
Hôm nay
Tổng tuyển cử Bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam DCCH (1946)
Ngày
Nhâm Thìn
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm
Giáp Tý / Quý Dậu
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bình

Tốt cho mọi việc.

Sao Khuê (Mộc) — Xấu

Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.

Thần trực ngày: Bạch Hổ

Ngày 6/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 6/1 →

Lịch tháng 1/1994

T2T3T4T5T6T7CN
120221
322423524625726827928
10291130121/12132143154165
176187198209211022112312
241325142615/122716281729183019
3120

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/1/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 1 năm 1994 dương lịch là ngày 25 tháng Mười Một năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tý.
Ngày 6/1/1994 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Khuê. Nên: Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/1/1994 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)