Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 1994
Thứ Năm, 20/1/1994 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Quý Dậu — ngày Bính Ngọ, tháng Ất Sửu.
20/1/1994
DƯƠNG LỊCH20Thứ Năm
Tháng 1/1994
Tháng 1/1994
ÂM LỊCH9Tháng Chạp (thiếu)
Năm Quý Dậu
Năm Quý Dậu
Ngày- Bính Ngọ
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Ất Sửu / Quý Dậu
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Mậu Tý, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 20/1 năm xưa
- 1407Ngày 20-1-1407, hai cánh quân Minh đều tập
- 1785Trận Rạch Gầm-Xoài Mút là một trận chiến lớn trên sông diễn ra vào đêm 19 rạng 20 tháng 1 năm 1785 giữa liên quân Xiêm-Nguyễn và quân Tây Sơn tại khúc sông Rạch Gầm-Xoài Mút, khi đó thuộc dinh Trấn Định, xứ Đàng Trong; về sau đổi thành tỉnh Mỹ Tho, nay thuộc tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- 190520-1-1905 :Phan Bội Châu và Tăng Bạt Hổ sang Nhật.
- 1931Được cử làm trưởng ban Công vận trung ương, ngày 20-1-1931, tại Sài Gòn, đồng chí Trần Phú, Tổng bí thư đầu tiên của Đảng đã triệu tập Hội nghị công nhân Đông Dương lần thứ nhất, vạch ra phương hướng tổ chức và đấu tranh cho phong trào công nhân và công đoàn.
- 196920-1-1969 :Níchxơn đưa ra chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
Lịch tháng 1/1994
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | |||||
| 322 | 423 | 524 | 625 | 726 | 827 | 928 |
| 1029 | 1130 | 121/12 | 132 | 143 | 154 | 165 |
| 176 | 187 | 198 | 209 | 2110 | 2211 | 2312 |
| 2413 | 2514 | 2615/12 | 2716 | 2817 | 2918 | 3019 |
| 3120 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/1/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 1 năm 1994 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Bính Ngọ, tháng Ất Sửu.
Ngày 20/1/1994 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Chấp, sao Giác. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/1/1994 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)