Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 2038
Thứ Sáu, 15/1/2038 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Đinh Tỵ — ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu.
15/1/2038
DƯƠNG LỊCH15Thứ Sáu
Tháng 1/2038
Tháng 1/2038
ÂM LỊCH11Tháng Chạp (đủ)
Năm Đinh Tỵ
Năm Đinh Tỵ
Ngày- Nhâm Thìn
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Quý Sửu / Đinh Tỵ
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 15/1 năm xưa
- 1789Ngày 20 tháng Chạp năm Mậu Thân (15 tháng 1 năm 1789), đại quân của Quang Trung đã ra đến Tam Điệp, Ninh Bình.
Lịch tháng 1/2038
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126 | 227 | 328 | ||||
| 429 | 51/12 | 62 | 73 | 84 | 95 | 106 |
| 117 | 128 | 139 | 1410 | 1511 | 1612 | 1713 |
| 1814 | 1915/12 | 2016 | 2117 | 2218 | 2319 | 2420 |
| 2521 | 2622 | 2723 | 2824 | 2925 | 3026 | 3127 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/1/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 1 năm 2038 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu.
Ngày 15/1/2038 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Quỷ. Nên: Sửa đường, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 15/1/2038 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)