Đại Cát

Lịch âm ngày 15 tháng 11 năm 1999

Thứ Hai, 15/11/1999 dương lịch là ngày 8 tháng Mười năm Kỷ Mão — ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi.

15/11/1999
DƯƠNG LỊCH15Thứ Hai
Tháng 11/1999
ÂM LỊCH8Tháng Mười (đủ)
Năm Kỷ Mão
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Mùi
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm
Ất Hợi / Kỷ Mão
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Trương (Thái Âm) — Xấu

Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.

Thần trực ngày: Minh Đường

Ngày 15/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 15/11 →

Lịch tháng 11/1999

T2T3T4T5T6T7CN
124225326427528629730
81/1092103114125136147
15816917101811191220132114
2215/10231624172518261927202821
29223023

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 15/11/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 11 năm 1999 dương lịch là ngày 8 tháng Mười năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi.
Ngày 15/11/1999 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Trương. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Nhập học, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 15/11/1999 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)