Lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 1999
Chủ Nhật, 21/11/1999 dương lịch là ngày 14 tháng Mười năm Kỷ Mão — ngày Đinh Sửu, tháng Ất Hợi.
21/11/1999
DƯƠNG LỊCH21Chủ Nhật
Tháng 11/1999
Tháng 11/1999
ÂM LỊCH14Tháng Mười (đủ)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Đinh Sửu
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Ất Hợi / Kỷ Mão
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 21/11 năm xưa
- 1009Kỷ Dậu (tức 21 tháng 11 năm 1009), đặt niên hiệu là
Lịch tháng 11/1999
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | 528 | 629 | 730 |
| 81/10 | 92 | 103 | 114 | 125 | 136 | 147 |
| 158 | 169 | 1710 | 1811 | 1912 | 2013 | 2114 |
| 2215/10 | 2316 | 2417 | 2518 | 2619 | 2720 | 2821 |
| 2922 | 3023 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/11/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 11 năm 1999 dương lịch là ngày 14 tháng Mười năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Ất Hợi.
Ngày 21/11/1999 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Phòng. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 21/11/1999 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)